gạch bỏ

gạch bỏ

Cô giáo dùng bút đỏ để gạch bỏ một từ sai trong bài tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xóa đi, loại bỏ bằng cách gạch một đường lên trên: "gạch bỏ" hành động dùng bút hoặc công cụ khác kẻ một đường thẳng ngang qua chữ, số hoặc nội dung nào đó để thể hiện việc không còn giá trị sử dụng, không hợp lệ hoặc cần loại ra.
    • Hủy bỏ, loại trừ: Trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý hoặc quyết định, "gạch bỏ" mang nghĩa hủy bỏ, không công nhận một điều khoản, tên người hoặc nội dung nào đó.
dụ sử dụng
  • Ngữ cảnh thông thường:

    • Anh ấy gạch bỏ tên tôi trong danh sách. (Anh ấy kẻ đường lên tên tôi để loại tên tôi ra khỏi danh sách.)
    • Hãy gạch bỏ những đáp án sai trong bài kiểm tra. (Hãy kẻ đường xóa các đáp án không đúng.)
  • Ngữ cảnh hành chính, pháp lý:

    • Tòa án đã gạch bỏ điều khoản đó khỏi hợp đồng. (Tòa án hủy bỏ, không công nhận điều khoản đó.)
    • Cần gạch bỏ tên người vi phạm khỏi danh sách ứng cử viên. (Cần loại bỏ tên người vi phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạch bỏ ý kiến": loại bỏ, không chấp nhận một ý kiến trong cuộc họp.

    • Sau khi thảo luận, họ quyết định gạch bỏ ý kiến đó. (Họ không chấp nhận ý kiến đã đưa ra.)
  • "gạch bỏ trong tâm trí": loại bỏ một suy nghĩ, ký ức khỏi tâm trí (nghĩa bóng).

    • ấy cố gắng gạch bỏ ký ức buồn khỏi tâm trí. ( ấy cố xóa đi ký ức đau buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gạch (động từ): kẻ đường, vẽ đường thẳng.

    • Gạch chân từ quan trọng. (Kẻ đường dưới từ quan trọng.)
  • Bỏ (động từ): loại ra, không dùng nữa.

    • Bỏ qua lỗi nhỏ. (Không để tâm đến lỗi nhỏ.)
  • Gạch xóa (động từ): xóa đi bằng cách gạchđồng nghĩa với "gạch bỏ".

    • Gạch xóa tên , viết tên mới. (Xóa tên viết tên mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Xóa bỏ: loại bỏ hoàn toàn.

    • Xóa bỏ những quy định lỗi thời. (Loại bỏ các quy định không còn phù hợp.)
  • Loại bỏ: đưa ra khỏi danh sách hoặc tập hợp.

    • Loại bỏ ứng viên không đủ điều kiện. (Đưa ứng viên không đủ điều kiện ra ngoài.)
  • Hủy bỏ: tuyên bố không còn hiệu lực.

    • Hủy bỏ quyết định . (Tuyên bố quyết định không còn giá trị.)
Thành ngữ liên quan
  • Gạch bỏ tên khỏi danh sách: loại ai đó ra khỏi một nhóm, danh sách.

    • vi phạm kỷ luật, anh ta bị gạch bỏ tên khỏi danh sách thi đấu. (Anh ta bị loại khỏi danh sách thi đấu.)
  • Gạch bỏ quá khứ: không nhắc đến hoặc không công nhận những chuyện đã qua.

    • Họ quyết định gạch bỏ quá khứ để bắt đầu lại. (Họ không nhắc đến chuyện để làm lại từ đầu.)